Từ: 狗彘不食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗彘不食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狗 • 彘 • 不 • 食

Nghĩa của 狗彘不食 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuzhì bùshí] chó chê mèo mửa; đồ chó heo còn không thèm ăn。猪狗都不吃。形容人的品格极其卑劣,连贪吃的猪狗都不闻臭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彘

trệ彘:trệ (con heo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
狗彘不食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗彘不食 Tìm thêm nội dung cho: 狗彘不食