Từ: 更端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh đoan
Đầu mối khác, việc khác. ◇Lễ Kí 記:
Quân tử vấn canh đoan, tắc khởi nhi đối
端, 對 (Khúc lễ thượng 上).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
更端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更端 Tìm thêm nội dung cho: 更端