Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ca kịch
Một thể loại tuồng kịch phối hợp âm nhạc, thơ ca, múa hát.
§ Còn gọi là
nhạc kịch
樂劇.
Nghĩa của 歌剧 trong tiếng Trung hiện đại:
[gējù] ca kịch。综合诗歌、音乐、舞蹈等艺术而以歌唱为主的戏剧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 歌劇 Tìm thêm nội dung cho: 歌劇
