Cao su chống va đập cửa

Từ: 狡计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狡计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狡计 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojì] quỷ kế; thủ đoạn; mưu mẹo; sự lừa đảo; sự lừa gạt; mưu kế gian xảo; mưu kế xảo quyệt。狡猾的计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡

giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
sinh:hy sinh
xảo:xảo kế, xảo quyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
狡计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狡计 Tìm thêm nội dung cho: 狡计