Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 狡计 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎojì] quỷ kế; thủ đoạn; mưu mẹo; sự lừa đảo; sự lừa gạt; mưu kế gian xảo; mưu kế xảo quyệt。狡猾的计谋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 狡计 Tìm thêm nội dung cho: 狡计
