Từ: 独木桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独木桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独木桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúmùqiáo] cầu độc mộc; cầu khỉ; con đường gian nan (ví với con đường gian nan hiểm trở)。用一根木头搭成的桥。比喻艰难的途径。
你走你的阳关道,我走我的独木桥。
anh đi con đường sáng lạng của anh, tôi đi con đường gian nan của tôi; anh đường anh tôi đường tôi; đường ai nấy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
独木桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独木桥 Tìm thêm nội dung cho: 独木桥