Từ: 猛进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛进 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngjìn] tiến mạnh; tiến mạnh。不怕困难,勇敢前进;很快地前进。
高歌猛进。
cất cao lời ca, mạnh bước tiến.
突飞猛进。
vươn lên mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
猛进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛进 Tìm thêm nội dung cho: 猛进