Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 退却 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退却:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退却 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìquè] 1. rút lui。军队在作战中向后撤退。
全线退却
rút binh ra khỏi biên giới.
2. thoái thác; rụt rè; lùi bước; chùn bước。畏难后退;畏缩。
遇到挫折也不退却。
gặp bất lợi cũng không chùn bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước:khước từ
退却 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退却 Tìm thêm nội dung cho: 退却