Từ: 王国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王国 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángguó] vương quốc; quốc gia。以国王为国家元首的国家。
独立王国
quốc gia độc lập; vương quốc độc lập.
自由王国
quốc gia tự do; vương quốc tự do.
从必然王国到自由。
Từ vương quốc tất nhiên đến vương quốc tự do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
王国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王国 Tìm thêm nội dung cho: 王国