Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 养尊处优 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养尊处优:
Nghĩa của 养尊处优 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngzūnchǔyōu] Hán Việt: DƯỠNG TÔN XỬ ƯU
cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa。生活在优裕的环境中(多含贬义)。
cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa。生活在优裕的环境中(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 优
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |

Tìm hình ảnh cho: 养尊处优 Tìm thêm nội dung cho: 养尊处优
