Từ: 养尊处优 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养尊处优:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养尊处优 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngzūnchǔyōu] Hán Việt: DƯỠNG TÔN XỬ ƯU
cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa。生活在优裕的环境中(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
养尊处优 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养尊处优 Tìm thêm nội dung cho: 养尊处优