Từ: 玍古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玍古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玍古 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎ·gu] không tốt; chẳng ra gì (tính khí của con người, chất lượng đồ vật, kết cục của sự việc...)。(人的脾气、东西的质量、事情的结局等)不好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
玍古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玍古 Tìm thêm nội dung cho: 玍古