Cao su chống va đập cửa
Chữ 玍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玍, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玍:
玍
Pinyin: ga3;
Việt bính: ;
玍
Nghĩa Trung Việt của từ 玍
Nghĩa của 玍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎ]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. bướng bỉnh; gàn dở; quái gở (tính khí)。乖僻;脾气不好。
这人玍得很,不好说话。
người này tính tình gàn dở, không dễ bắt chuyện.
2. nghịch ngợm。调皮。
玍小子
đứa bé nghịch ngợm
Từ ghép:
玍古 ; 玍子
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. bướng bỉnh; gàn dở; quái gở (tính khí)。乖僻;脾气不好。
这人玍得很,不好说话。
người này tính tình gàn dở, không dễ bắt chuyện.
2. nghịch ngợm。调皮。
玍小子
đứa bé nghịch ngợm
Từ ghép:
玍古 ; 玍子
Chữ gần giống với 玍:
玍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 玍 Tìm thêm nội dung cho: 玍
