Cao su chống va đập cửa

Chữ 玍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玍, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玍

1. 玍 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 王
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • vương, vướng, vượng
  • 2. 玍 cấu thành từ 2 chữ: 午, 一
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • []

    U+738D, tổng 5 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ga3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玍


    Nghĩa của 玍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎ]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 5
    Hán Việt: CA
    1. bướng bỉnh; gàn dở; quái gở (tính khí)。乖僻;脾气不好。
    这人玍得很,不好说话。
    người này tính tình gàn dở, không dễ bắt chuyện.
    2. nghịch ngợm。调皮。
    玍小子
    đứa bé nghịch ngợm
    Từ ghép:
    玍古 ; 玍子

    Chữ gần giống với 玍:

    ,

    Chữ gần giống 玍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玍 Tự hình chữ 玍 Tự hình chữ 玍 Tự hình chữ 玍

    玍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玍 Tìm thêm nội dung cho: 玍