Từ: 玻璃板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃板 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·libǎn] tấm kính dày (để trên mặt bàn)。置放在书桌等物体上的平板状玻璃,较厚,下面可放图片等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
玻璃板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃板 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃板