Từ: 購求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 購求:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 購 • 求

cấu cầu
Treo giải thưởng để tróc nã. ◇Hán Thư 漢書:
Hạng Tịch diệt, Cao Tổ cấu cầu Bố thiên kim
項籍滅, 高祖購求布千金 (Quý Bố truyện 季布傳).Tìm kiếm, tìm mua. ◎Như:
tha tứ xứ cấu cầu hi thế cổ vật
他四處購求稀世古物.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 購

cấu購:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
購求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 購求 Tìm thêm nội dung cho: 購求