Từ: 对于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对于 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìyú] đối với; về...。介词,引进对象或事物的关系者。
我们对于公共财产,无论大小,都应该爱惜。
đối với tài sản công cộng, cho dù lớn hay nhỏ chúng ta đều phải quý trọng.
大家对于这个问题的意见是一致的。
mọi người đều nhất trí đối với vấn đề này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
对于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对于 Tìm thêm nội dung cho: 对于