Từ: ngật đáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngật đáp:
ngật đáp
Đầu đanh, nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì.Cục, hòn, búi, cuộn. ◎Như:
thổ ngật đáp
土疙瘩 hòn đất. ◇Tây du kí 西遊記:
Hốt nhiên bán trước nhất cá thảo ngật đáp
忽然絆著一個草疙瘩 (Đệ tam hồi) Chợt vướng vào một bụi cỏ.Chỗ tắc nghẽn, vướng mắc.Văn chương không được lưu loát. ◎Như:
văn chương trung hữu ta ngật đáp
文章中有些疙瘩 trong bài văn có chút vướng mắc, không lưu loát.Thắc mắc, ấm ức, băn khoăn. ◎Như:
tâm lí đích ngật đáp tảo khứ điệu liễu
心里的疙瘩早去掉了 trong bụng đã hết thắc mắc từ lâu rồi. § Ghi chú: cũng viết 疙搭.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngật
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 喫: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 圪: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 𡴯: | ngật ngưỡng |
| ngật | 屹: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | : | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 汔: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 疙: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 䇄: | ngật ngưỡng |
| ngật | 訖: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 迄: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đáp | 瘩: | đáp (bệnh ung nhọt) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |

Tìm hình ảnh cho: ngật đáp Tìm thêm nội dung cho: ngật đáp
