Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 珑玲 trong tiếng Trung hiện đại:
[lónglíng] 1. lách cách; lanh canh (tiếng va vào nhau của kim loại hoặc đá)。金属、玉石等撞击的声音。
2. lung linh; rực rỡ。光明,灿烂。
2. lung linh; rực rỡ。光明,灿烂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 珑玲 Tìm thêm nội dung cho: 珑玲
