Từ: 班主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班主 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānzhǔ] bầu gánh; chủ gánh hát; trưởng kíp; trưởng ca; trưởng ban。旧时戏班的主持人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
班主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班主 Tìm thêm nội dung cho: 班主