Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 班吉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班吉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班吉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānjí] Ban-ghi; Bangui (thủ đô Cộng hoà Trung Phi)。中非共和国首都和最大城市,位于该国南部乌邦吉河岸边。是一个主要的港口和贸易中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác
班吉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班吉 Tìm thêm nội dung cho: 班吉