Từ: 故園 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故園:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố viên
Cố hương.
◇Quán Hưu 休:
Cố viên li loạn hậu, Thập tải thủy phùng quân
後, 君 (Hoài thượng phùng cố nhân ).Vườn cũ.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Thâm phao cố viên lí, Thiểu chủng quý nhân gia
裏, 家 (Cảm thạch lựu nhị thập vận 韻).

Nghĩa của 故园 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyuán] cố hương; quê cũ; quê nhà。故乡。
故园风物依旧
quê nhà cảnh vật vẫn như xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 園

viên:thú điền viên
vườn:vườn cây
故園 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故園 Tìm thêm nội dung cho: 故園