Từ: cổ phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cổ phần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổ • phần

cổ phần
§ Cũng viết là
cổ phần
股份.

Nghĩa cổ phần trong tiếng Việt:

["- d. Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh. Góp cổ phần. Lãi cổ phần."]

Dịch cổ phần sang tiếng Trung hiện đại:

股; 股儿 《集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。》cổ phần
股份。
phân chia cổ phần
分股。
chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
按股均分, 每股五百元。
股分; 股份 《投入消费合作社的资金的单位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ咕:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ牯:cổ ngưu (bò đực)
cổ蛊:cổ vũ, cổ xuý
cổ盬:cổ (ruộng muối)
cổ蠱:cổ vũ, cổ xuý
cổ瞽:cổ giả (kẻ mù)
cổ罟: 
cổ股:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ臌:cổ trướng
cổ詁: 
cổ賈:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ贾:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ鼓:cổ động
cổ鼔:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần份:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần分:một phần
phần坟:phần mộ
phần墳:phần mộ
phần枌:cây phần
phần棼:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần燔:phần (nướng)
phần蕡:phần (quả sai)

Gới ý 13 câu đối có chữ cổ:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

易曰乾坤定矣,詩云鍾鼓樂之

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

cổ phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổ phần Tìm thêm nội dung cho: cổ phần