Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 其余 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíyú] còn lại; ngoài ra。下剩的。
除了有两人请假,其余的人都到了。
ngoài hai người xin nghỉ ra, còn lại đều đến cả.
除了有两人请假,其余的人都到了。
ngoài hai người xin nghỉ ra, còn lại đều đến cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 其余 Tìm thêm nội dung cho: 其余
