Từ: 其余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 其余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 其余 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíyú] còn lại; ngoài ra。下剩的。
除了有两人请假,其余的人都到了。
ngoài hai người xin nghỉ ra, còn lại đều đến cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
其余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 其余 Tìm thêm nội dung cho: 其余