Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 理屈词穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理屈词穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理屈词穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐqūcíqióng] đuối lý; cùng đường đuối lý。理由已被驳倒,无话可说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
理屈词穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理屈词穷 Tìm thêm nội dung cho: 理屈词穷