Từ: 瑶族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑶族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑶族 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáozú] dân tộc Dao (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quảng Tây, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Đông và Quý Châu, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在广西、湖南、云南、广东和贵州。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
瑶族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑶族 Tìm thêm nội dung cho: 瑶族