bôn mệnh
Chạy vạy bận rộn để hoàn thành công việc nào đó.Truyền đạt mệnh lệnh khẩn cấp.
◇Hán Thư 漢書:
Thử ngự lại biên quận nhân, tập tri biên tái bôn mệnh, cảnh bị sự
此馭吏邊郡人, 習知邊塞奔命, 警備事 (Bính Cát truyện 丙吉傳).Chạy nhanh.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Đầu nhi dã bất hồi, nhất trực bôn mệnh vãng ốc lí khứ liễu
頭兒也不回, 一直奔命往屋裡去了 (Đệ tứ thập tam hồi).
Nghĩa của 奔命 trong tiếng Trung hiện đại:
phụng mệnh bôn tẩu。奉命奔走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 奔命 Tìm thêm nội dung cho: 奔命
