Từ: 奔命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn mệnh
Chạy vạy bận rộn để hoàn thành công việc nào đó.Truyền đạt mệnh lệnh khẩn cấp.
◇Hán Thư 書:
Thử ngự lại biên quận nhân, tập tri biên tái bôn mệnh, cảnh bị sự
人, , 事 (Bính Cát truyện 傳).Chạy nhanh.
◇Kim Bình Mai 梅:
Đầu nhi dã bất hồi, nhất trực bôn mệnh vãng ốc lí khứ liễu
回, 了 (Đệ tứ thập tam hồi).

Nghĩa của 奔命 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnmìng]
phụng mệnh bôn tẩu。奉命奔走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
奔命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔命 Tìm thêm nội dung cho: 奔命