Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chốn trong tiếng Việt:
["- dt. Nơi: có nơi có chốn đi đến nơi về đến chốn (tng) chốn cũ một chốn bốn quê (tng.)."]Dịch chốn sang tiếng Trung hiện đại:
处; 搭儿; 境 ; 区域; 块儿; 地点; 场所 《处; 地方。》không chốn nương thân; không nơi nương tựa; không biết trốn vào đâu.无地自容
窟 《 某种人聚集或聚居的场所。》
chốn bài bạc.
赌窟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chốn
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chốn | 坉: | nơi chốn |
| chốn | 準: | nơi chốn |

Tìm hình ảnh cho: chốn Tìm thêm nội dung cho: chốn
