Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 璧玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璧玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích ngọc
Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
璧玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 璧玉 Tìm thêm nội dung cho: 璧玉