Từ: 瓦剌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦剌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦剌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎlà] bộ tộc Ngoã Lạt (thời Minh chỉ các bộ tộc ở Tây Mông Cổ, bao gồm phía bắc Tân Cương, Trung Quốc và phía Tây nước MôngCổ ngày nay)。明代指中国西蒙古各部,清代叫卫拉特或额鲁特。居住在巴尔喀什湖以东以南,包括现在新 疆北部及今蒙古人民共和国西部的广大地区。十五世纪时,曾一度统一蒙古各部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剌

lạp: 
lạt:lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)
瓦剌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦剌 Tìm thêm nội dung cho: 瓦剌