Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 瓦剌 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎlà] bộ tộc Ngoã Lạt (thời Minh chỉ các bộ tộc ở Tây Mông Cổ, bao gồm phía bắc Tân Cương, Trung Quốc và phía Tây nước MôngCổ ngày nay)。明代指中国西蒙古各部,清代叫卫拉特或额鲁特。居住在巴尔喀什湖以东以南,包括现在新 疆北部及今蒙古人民共和国西部的广大地区。十五世纪时,曾一度统一蒙古各部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剌
| lạp | 剌: | |
| lạt | 剌: | lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo) |

Tìm hình ảnh cho: 瓦剌 Tìm thêm nội dung cho: 瓦剌
