Chữ 剌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剌, chiết tự chữ LẠP, LẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剌:

剌 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剌

剌

Chiết tự chữ 剌

Chiết tự chữ lạp, lạt bao gồm chữ 束 刀 hoặc 束 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剌 cấu thành từ 2 chữ: 束, 刀
  • 束 súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剌 cấu thành từ 2 chữ: 束, 刂
  • 束 súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 刂 đao, đao đứng
  • lạt [lạt]

    U+524C, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4, la2;
    Việt bính: laat6;

    剌 lạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 剌

    (Động) Trái ngược, ngang trái.
    ◎Như: quai lạt 乖
    剌 ngang trái.

    (Động)
    Cắt ra, rạch ra.
    ◎Như: tha nhất bất tiểu tâm, thủ bị lạt liễu nhất đạo khẩu tử 他一不小心, 手被剌了一道口子 nó không coi chừng, tay bị rạch một đường vết thương.

    lạp (gdhn)
    lạt, như "lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)" (gdhn)

    Nghĩa của 剌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [là]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: LẠT
    ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
    乖剌。
    trái ngược.
    Từ ghép:
    剌戾

    Chữ gần giống với 剌:

    㓧, 㓨, 㓩, 㓪, 剃, 剄, 剅, 則, 剉, 削, 剋, 剌, 前, 剎, 剏, 剐, 剑, 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Chữ gần giống 剌

    剅, 剬, 剥, 剦, 剧, 剨, 娕, 剩, 剫, 剭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剌

    lạp剌: 
    lạt剌:lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)
    剌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剌 Tìm thêm nội dung cho: 剌