Chữ 剌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剌, chiết tự chữ LẠP, LẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剌:
剌
Pinyin: la4, la2;
Việt bính: laat6;
剌 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 剌
(Động) Trái ngược, ngang trái.◎Như: quai lạt 乖剌 ngang trái.
(Động) Cắt ra, rạch ra.
◎Như: tha nhất bất tiểu tâm, thủ bị lạt liễu nhất đạo khẩu tử 他一不小心, 手被剌了一道口子 nó không coi chừng, tay bị rạch một đường vết thương.
lạp (gdhn)
lạt, như "lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)" (gdhn)
Nghĩa của 剌 trong tiếng Trung hiện đại:
[là]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: LẠT
ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
乖剌。
trái ngược.
Từ ghép:
剌戾
Số nét: 9
Hán Việt: LẠT
ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
乖剌。
trái ngược.
Từ ghép:
剌戾
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剌
| lạp | 剌: | |
| lạt | 剌: | lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo) |

Tìm hình ảnh cho: 剌 Tìm thêm nội dung cho: 剌
