Từ: 甘之如饴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘之如饴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 甘 • 之 • 如 • 饴
Nghĩa của 甘之如饴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānzhīrúyí] ngọt như đường; như ăn mật (chịu đựng gian nan, đau khổ)。感到像糖一样甜,表示甘愿承受艰难、痛苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饴
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |