Từ: 甜润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甜润 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánrùn] ngọt ngào; ngọt lịm。甜美滋润。
嗓音甜润
giọng hát ngọt ngào
清凉甜润的空气。
không khí trong lành mát mẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
甜润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜润 Tìm thêm nội dung cho: 甜润