Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生产基金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产基金:
Nghĩa của 生产基金 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngchǎnjījīn] vốn sản xuất; quỹ sản xuất。社会主义企业所拥有的、处在生产领域中的那部分基金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 生产基金 Tìm thêm nội dung cho: 生产基金
