Từ: 生产队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产队 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnduì] đội sản xuất。中国现阶段农村人民公社的基本核算单位。在人 民公社、生产大队的领导下,实行独立核算、自负盈亏,直接组织生产和收益分配等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
生产队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产队 Tìm thêm nội dung cho: 生产队