Từ: 生物电流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物电流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生物电流 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngwùdiànliú] dòng điện sinh vật。生物体的神经活动和肌肉运动等都伴随着很微弱的电流和电位变化,这种电流叫生物电流,如皮肤电流和心脏电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
生物电流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生物电流 Tìm thêm nội dung cho: 生物电流