Chữ 硇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硇, chiết tự chữ NAO, NẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硇:

硇 nao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硇

Chiết tự chữ nao, nạo bao gồm chữ 石 囟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硇 cấu thành từ 2 chữ: 石, 囟
  • thạch, đán, đạn
  • tín
  • nao [nao]

    U+7847, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao2;
    Việt bính: laau4 lou5 naau4;

    nao

    Nghĩa Trung Việt của từ 硇

    (Danh) Nao sa (sal ammoniac) khoáng chất, dạng mạt vụn hoặc thể khối trắng vàng, vị mặn, dùng chế thuốc hoặc dùng trong công nghiệp điện.
    nạo, như "nạo (muối Ammoniac): nạo sa" (gdhn)

    Nghĩa của 硇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [náo]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: NAO
    nao sa (vị thuốc đông y)。硇砂。
    Từ ghép:
    硇砂 ; 硇洲

    Chữ gần giống với 硇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Chữ gần giống 硇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硇

    nạo:nạo (muối Ammoniac): nạo sa
    硇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硇 Tìm thêm nội dung cho: 硇