Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硇, chiết tự chữ NAO, NẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硇:
硇
Pinyin: nao2;
Việt bính: laau4 lou5 naau4;
硇 nao
Nghĩa Trung Việt của từ 硇
(Danh) Nao sa 硇砂 (sal ammoniac) khoáng chất, dạng mạt vụn hoặc thể khối trắng vàng, vị mặn, dùng chế thuốc hoặc dùng trong công nghiệp điện.nạo, như "nạo (muối Ammoniac): nạo sa" (gdhn)
Nghĩa của 硇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 硇:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硇
| nạo | 硇: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |

Tìm hình ảnh cho: 硇 Tìm thêm nội dung cho: 硇
