Cao su chống va đập cửa

Từ: 生辰八字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生辰八字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生辰八字 trong tiếng Trung hiện đại:

Shēngchén bāzì tám chữ số mệnh thiên can địa chi của năm tháng ngày giờ sinh theo âm lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
生辰八字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生辰八字 Tìm thêm nội dung cho: 生辰八字