Cao su chống va đập cửa

Từ: 音障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音障 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnzhàng] âm chướng; vật chặn âm。高速飞行的物体(如飞机、火箭)速度增加到接近音速时,物体前方的空气因来不及散开而受到压缩,密度、温度突然增加,阻碍该物体向前飞行,这种现象叫做音障。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
音障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音障 Tìm thêm nội dung cho: 音障