Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花儿洞子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花儿洞子:
Nghĩa của 花儿洞子 trong tiếng Trung hiện đại:
[huārdòng·zi] nhà trồng hoa; nhà ấm trồng hoa; nhà kính。一半在地面以下的养花的温室。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 花儿洞子 Tìm thêm nội dung cho: 花儿洞子
