Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 用力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yònglì] cố sức; gắng sức; dùng sức。用力气;使劲。
用力喊叫
cố sức gọi to.
用力把门推开。
cố sức đẩy cửa ra.
用力喊叫
cố sức gọi to.
用力把门推开。
cố sức đẩy cửa ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 用力 Tìm thêm nội dung cho: 用力
