Từ: 用力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yònglì] cố sức; gắng sức; dùng sức。用力气;使劲。
用力喊叫
cố sức gọi to.
用力把门推开。
cố sức đẩy cửa ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
用力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用力 Tìm thêm nội dung cho: 用力