Từ: 用工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用工 trong tiếng Trung hiện đại:

[yònggōng] sử dụng công nhân; thu nhận công nhân。指招收工人或使用工人。
改革用工制度。
chế độ cải cách sử dụng công nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
用工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用工 Tìm thêm nội dung cho: 用工