Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电动工具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电动工具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电动工具 trong tiếng Trung hiện đại:

Diàndòng gōngjù dụng cụ điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
电动工具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电动工具 Tìm thêm nội dung cho: 电动工具