Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzuǐ] bu-gi; bougie。火花塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
电嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电嘴 Tìm thêm nội dung cho: 电嘴