Cao su chống va đập cửa

Từ: 电抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànkàng] điện kháng。电感或电容在电路中对交流电的阻碍作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
电抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电抗 Tìm thêm nội dung cho: 电抗