Nghĩa của 电报机 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànbàojī] máy điện báo。用以发送和接收电报的设备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 电报机 Tìm thêm nội dung cho: 电报机
