Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囁, chiết tự chữ CHIẾP, LI, NIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囁:
囁
Biến thể giản thể: 嗫;
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip3
1. [呫囁] chiếp chiếp;
囁 chiếp
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết 久乃囁嚅言曰 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.
li (gdhn)
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip3
1. [呫囁] chiếp chiếp;
囁 chiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 囁
(Phó) Chiếp nhu 囁嚅 nhập nhù, ấp úng, muốn nói nhưng lại thôi.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết 久乃囁嚅言曰 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.
li (gdhn)
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囁
| niếp | 囁: | niếp (nói ngập ngừng) |

Tìm hình ảnh cho: 囁 Tìm thêm nội dung cho: 囁
