Chữ 囁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囁, chiết tự chữ CHIẾP, LI, NIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囁:

囁 chiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囁

Chiết tự chữ chiếp, li, niếp bao gồm chữ 口 聶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囁 cấu thành từ 2 chữ: 口, 聶
  • khẩu
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • chiếp [chiếp]

    U+56C1, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: zip3
    1. [呫囁] chiếp chiếp;

    chiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 囁

    (Phó) Chiếp nhu nhập nhù, ấp úng, muốn nói nhưng lại thôi.
    ◇Tô Mạn Thù : Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.

    li (gdhn)
    niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囁:

    , , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

    Dị thể chữ 囁

    , ,

    Chữ gần giống 囁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囁 Tự hình chữ 囁 Tự hình chữ 囁 Tự hình chữ 囁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囁

    niếp:niếp (nói ngập ngừng)
    囁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囁 Tìm thêm nội dung cho: 囁