Từ: 改良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải lương
Sửa đổi cho tốt đẹp hơn.☆Tương tự:
cải cách
革,
cải tiến
進,
cải chánh
正,
cải thiện
善.★Tương phản:
bảo thủ
守.

Nghĩa của 改良 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiliáng] 1. thay đổi; cải tiến; cải tạo。去掉事物的个别缺点,使更适合要求。
改良土壤
cải tiến đất đai.
改良品种
cải tạo giống
2. cải thiện。改善。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
改良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改良 Tìm thêm nội dung cho: 改良