Từ: 电池充电器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电池充电器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电池充电器 trong tiếng Trung hiện đại:

diànchí chōngdiàn qì đồ sạc pin máy sạc pin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
电池充电器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电池充电器 Tìm thêm nội dung cho: 电池充电器