Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mỏ hàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỏ hàn:
Nghĩa mỏ hàn trong tiếng Việt:
["- Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc."]Dịch mỏ hàn sang tiếng Trung hiện đại:
焊枪 《气焊用的带活门的工具, 形状略像枪, 前端有喷嘴。也叫焊炬。》烙铁 《焊接时熔化焊镴用的工具, 一 端有柄, 另一 端为紫铜制成的头, 有刃。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ
| mỏ | 㖼: | mỏ chim, mắng mỏ |
| mỏ | 𡎡: | mỏ vàng |
| mỏ | 𪤘: | mỏ (cái nồi) |
| mỏ | 𡮘: | trẻ mỏ |
| mỏ | 𫄼: | (cái nồi) |
| mỏ | : | mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy |
| mỏ | 𨪀: | hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn
| hàn | 韩: | Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên) |
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
| hàn | 㩃: | (lấp kín, bịt lỗ thủng) |
| hàn | 焊: | hàn xì, mỏ hàn |
| hàn | 翰: | hàn lâm viện, hàn nối |
| hàn | : | hàn thái |
| hàn | 蔊: | hàn thái |
| hàn | 釬: | hàn xì, mỏ hàn |
| hàn | 銲: | hàn xì, mỏ hàn |
| hàn | 𬭍: | hàn xì, mỏ hàn |
| hàn | 韓: | Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên) |

Tìm hình ảnh cho: mỏ hàn Tìm thêm nội dung cho: mỏ hàn
