Nghĩa của 电视片 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànshìpiàn] phim truyền hình; phóng sự truyền hình。供电视台播送的片子,内容多为介绍人物、地区风貌等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 电视片 Tìm thêm nội dung cho: 电视片
