Từ: 电视片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视片:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 视 • 片

Nghĩa của 电视片 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìpiàn] phim truyền hình; phóng sự truyền hình。供电视台播送的片子,内容多为介绍人物、地区风貌等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện
电视片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视片 Tìm thêm nội dung cho: 电视片