Cao su chống va đập cửa

Từ: 电讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànxùn] 1. tin điện。用电话、电报或无线电设备传播的消息。
2. tín hiệu vô tuyến。无线电信号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã
电讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电讯 Tìm thêm nội dung cho: 电讯