Chữ 柙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柙, chiết tự chữ HIỆP, HÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柙:

柙 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柙

Chiết tự chữ hiệp, háp bao gồm chữ 木 甲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柙 cấu thành từ 2 chữ: 木, 甲
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • hiệp [hiệp]

    U+67D9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2, jia3, ya1;
    Việt bính: haap6;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 柙

    (Danh) Cũi (nhốt thú dữ).
    ◇Luận Ngữ
    : Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung , (Quý thị ) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương.

    (Danh)
    Hộp, tráp.
    § Thông hạp .

    (Động)
    Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi.

    háp, như "lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)" (gdhn)
    hiệp (gdhn)

    Nghĩa của 柙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIỆP, HẠP
    cũi (dụng cụ để nhốt thú, trọng phạm, thời xưa)。关野兽的笼子,旧时也用来拘禁罪重的犯人。

    Chữ gần giống với 柙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柙 Tự hình chữ 柙 Tự hình chữ 柙 Tự hình chữ 柙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柙

    hiệp: 
    háp:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
    柙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柙 Tìm thêm nội dung cho: 柙