Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柙, chiết tự chữ HIỆP, HÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柙:
柙
Pinyin: xia2, jia3, ya1;
Việt bính: haap6;
柙 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 柙
(Danh) Cũi (nhốt thú dữ).◇Luận Ngữ 論語: Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung 虎兕出於柙, 龜玉毀於櫝中 (Quý thị 季氏) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương.
(Danh) Hộp, tráp.
§ Thông hạp 匣.
(Động) Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi.
háp, như "lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)" (gdhn)
hiệp (gdhn)
Nghĩa của 柙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP, HẠP
cũi (dụng cụ để nhốt thú, trọng phạm, thời xưa)。关野兽的笼子,旧时也用来拘禁罪重的犯人。
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP, HẠP
cũi (dụng cụ để nhốt thú, trọng phạm, thời xưa)。关野兽的笼子,旧时也用来拘禁罪重的犯人。
Chữ gần giống với 柙:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柙
| hiệp | 柙: | |
| háp | 柙: | lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi) |

Tìm hình ảnh cho: 柙 Tìm thêm nội dung cho: 柙
